Sử dụng dấu * đại diện cho một chuỗi số bất kỳ. Ví dụ: *9999, 0989*, *261292, 09*9999, 0903*99*99, hoặc bạn có thể gõ bất kỳ dãy số đuôi muốn tìm...

Cách Chọn Sim Hợp Tuổi Với Bạn Nhất

Cách Chọn Sim Hợp Tuổi Với Bạn Nhất

Bạn đã biết cách tìm và chọn hợp tuổi hay chưa? Một chiếc sim hợp tuổi đẹp là chiếc sim phải hội tụ được rất nhiều yếu tố như sự cân bằng âm dương, dãy số là những con số tương sinh giữa ngũ hành của dãy số với ngũ hành của chủ nhân nó hay những con số có chứa vượng khí, may mắn, tốt lành, có quái khí hàm chứa các yếu tố tương hỗ cho chủ nhân. TongKhoSim.Com sẽ chỉ ra giúp bạn những cách chọn sim hợp tuổi một cách dễ dàng.
1. Quan niệm về số đẹp, sim số hợp tuổi
Mỗi con số đều có một ý nghĩa khác nhau và giá trị của nó cũng đẹp khác nhau. Nhưng để tìm sim số đẹp hợp tuổi thì cũng đòi hỏi nhiều yếu tố.
Theo dân gian, quan niệm về số được hiểu theo ý nghĩa: Số 1 – Số sinh; Số 2 - Số của sự cân bằng; Số 3 - Con số thần bí; Số 4 - Nhiều quan điểm khác nhau; Số 5 - Điều bí ẩn; Số 6,8-  sự thuận lợi và may mắn; Số 7 - Số ấn tượng; Số 9 - Tượng trưng cho sức mạnh và quyền uy.
Theo phong thủy, số 1, 8,9 là những con số tốt lành, có năng lượng mạnh mẽ và việc sở hữu sim số đẹp tất nhiên sẽ giúp việc làm ăn cũng từ đó mà thuận buồm xuôi gió.
2. Tìm hiểu về năm sinh và mệnh
Sim hợp tuổi
Sim hợp tuổi
- Người mệnh Kim: 1954, 1955, 1962, 1963, 1970, 1971, 1984, 1985, 1992, 1993
- Người mệnh Hỏa:  1948, 1949, 1956, 1957, 1978, 1979, 1986, 1987, 1994, 1995
 -Người mệnh Mộc: 1942, 1943, 1950, 1951, 1958, 1959, 1972, 1973, 1980, 1981, 1988, 1989
- Người mệnh Thổ: 1946,1947, 1960, 1961, 1968, 1969, 1976, 1977, 1990, 1991
- Người mệnh Thủy: 1936, 1937, 1944, 1945, 1952, 1953, 1966, 1967, 1974, 1975, 1982, 1983, 1996, 1997.
3. Vậy lợi ích của việc chọn mua sim số đẹp hợp tuổi là gì ?
Chọn sim hợp tuổi thường là dựa vào các yếu tố âm dương, ngũ hành tương sinh và phù hợp với bản mệnh của bản thân, có năng lượng tốt lành và có những ý nghĩa tốt theo Dịch lý,.... Ví dụ:
- Người mệnh Kim: Thường chọn số cuối 0,2,5,6,7,8
- Người mệnh Mộc: Thường chọn số cuối 1, 3, 4
- Người mệnh Thuỷ: Thường chọn số cuối 1,6,7
- Người mệnh Hoả: Thường chọn số cuối 3,4, 9
- Người mệnh Thổ: Thường chọn số cuối 0,2,5,8,9
            >> Có thể bạn quan tâm: Ý nghĩa các con số từ 1 đến 9
Cách chọn sim số hợp tuổi khá đơn giản. Tuy nhiên, bạn cũng cần lưu ý trong quá trình chọn sim cần chọn các số trong dãy số có một sự trung hòa, những con số chẵn bằng với con số lẻ để tạo nên sự cần bằng âm dương. Số chẵn mang tính âm (2,4,6,7,8), số lẻ mang tính dương (1,3,6,9), còn lại số 0 và 5 là các số trung tính.
Một cách khác là, nếu chọn sim có tổng nước 8 hoặc 9 cũng sẽ thể hiện phần nào may mắn bởi theo quan niệm các sim có chứa 6,8 (6 - lộc; 8 - phát; 68 - lộc phát; 86 - phát lộc) thì ắt hẳn chiếc sim mà bạn sở hữu sẽ giúp đem lại cho bạn nhiều sự phát tài phát lộc lớn trong sự nghiệp.
4. Các bước để tìm sim hợp tuổi tại TongKhoSim.Com
Bước 1: Truy cập https://tongkhosim.com
Bước 2 : Tìm kiếm và lựa chọn sim hợp tuổi với bạn
Bước 3:  Chọn nhà mạng mà bạn thích (Vinaphone, Mobifone, Viettel…)
Bước 4 : Nhập số điện thoại, giờ sinh, ngày sinh (dương lịch), giới tính
Bước 5: Các bạn chọn giờ sinh, ngày sinh, tháng sinh, giới tính nhấp chuột vào ô “xem”
Bước 6: Xem điểm để biết mình được bao nhiêu. Từ đó bạn sẽ có gợi ý tốt nhất cho việc chọn sim hợp tuổi, sim ngày tháng năm sinh
Trên đây là một số gợi ý mà http://tongkhosim.com muốn chia sẻ tới các bạn. Hy vọng đây là những thông tin bổ ích dành cho các bạn đang có ý định sở hữu một chiếc sim số đẹp hợp tuổi.
HƯỚNG DẪN CHỌN SIM THEO NGŨ HÀNH-PHONG THỦY

HƯỚNG DẪN CHỌN SIM THEO NGŨ HÀNH-PHONG THỦY 

NS TUỔI Đến tháng năm theo dương lịch  CUNG MẠNG Nên chọn sim có số cuối là:
1940 CANH THÌN 08/02/1940  -> 26/01/1941 KIM 2; 5; 8
1941 TÂN TỴ 27/01/1941  -> 14/02/1942 KIM 2; 5; 8
1942 NHÂM NGỌ  15/02/1942  -> 04/02/1943 MỘC  0; 1
1943 QÚY MÙI  05/02/1943  -> 24/01/1944 MỘC  0; 1
1944 GIÁP THÂN 25/01/1944  -> 12/02/1945 THỦY  6; 7  
1945 ẤT DẬU 13/02/1945  -> 01/02/1946 THỦY  6; 7  
1946 BÍNH TUẤT  02/02/1946  -> 21/01/1947 THỔ  9
1947 ĐINH HỢI  22/01/1947  -> 09/02/1948 THỔ  9
1948 MẬU TÝ 10/02/1948  -> 28/01/1949 HỎA 3; 4  
1949 KỶ SỬU 29/01/1949  -> 16/02/1950 HỎA  3; 4  
1950 CANH DẦN  17/02/1950  -> 05/02/1951 MỘC  0; 1
1951 TÂN MẸO  06/02/1951 -> 26/01/1952 MỘC  0; 1
1952 NHÂM THÌN  27/01/1952  -> 13/02/1953 THỦY  6; 7  
1953 QUÝ TỴ  14/02/1953  -> 02/02/1954 THỦY  6; 7  
1954 GIÁP NGỌ  03/02/1954  -> 23/01/1955 KIM 2; 5; 8
1955 ẤT MÙI  24/01/1955  -> 11/02/1956 KIM 2; 5; 8
1956 BÍNH THÂN  12/02/1956  -> 30/01/1957 HỎA 3; 4  
1957 ĐINH DẬU  31/01/1957  -> 17/02/1958 HỎA  3; 4  
1958 MẬU TUẤT 18/02/1958  -> 07/02/1959 MỘC  0; 1
1959 KỶ HỢI  08/02/1959  -> 27/01/1960 MỘC  0; 1
1960 CANH TÝ  28/01/1960  -> 14/02/1961 THỔ  9
1961 TÂN SỬU 15/02/1961  -> 04/02/1962 THỔ  9
1962 NHÂM DẦN  05/02/1962  -> 24/01/1963 KIM 2; 5; 8
1963 QÚY MÃO  25/01/1963  -> 12/02/1964 KIM 2; 5; 8
1964 GIÁP THÌN 13/02/1964  -> 01/02/1965 HỎA 3; 4  
1965 ẤT TỴ 02/02/1965  -> 20/01/1966 HỎA  3; 4  
1966 BÍNH NGỌ  21/01/1966  -> 08/02/1967 THỦY  6; 7  
1967 ĐINH MÙI 09/02/1967  -> 29/01/1968 THỦY  6; 7  
1968 MẬU THÂN 30/01/1968  -> 16/02/1969 THỔ  9
1969 KỶ DẬU 17/02/1969  -> 05/02/1970 THỔ  9
1970 CANH TUẤT 06/02/1970  -> 26/01/1971 KIM 2; 5; 8
1971 TÂN HỢI 27/01/1971  -> 14/02/1972 KIM 2; 5; 8
1972 NHÂM TÝ 15/02/1972  -> 02/02/1973 MỘC  0; 1
1973 QÚY SỬU 03/02/1973  -> 22/01/1974 MỘC  0; 1
1974 GIÁP DẦN 23/01/1974  -> 10/02/1975 THỦY  6; 7  
1975 ẤT MÃO 11/02/1975  -> 30/01/1976 THỦY  6; 7  
1976 BÍNH THÌN  31/01/1976  -> 17/02/1977 THỔ  9
1977 ĐINH TỴ 18/02/1977  -> 06/02/1978 THỔ  9
1978 MẬU NGỌ 07/02/1978  -> 27/01/1979 HỎA 3; 4  
1979 KỶ MÙI 28/01/1979  -> 15/02/1980 HỎA  3; 4  
1980 CANH THÂN 16/02/1980  -> 04/02/1981 MỘC  0; 1
1981 TÂN DẬU 05/02/1981  -> 24/01/1982 MỘC  0; 1
1982 NHÂM TUẤT 25/01/1982  -> 12/02/1983 THỦY  6; 7  
1983 QUÝ HỢI 13/02/1983  -> 01/02/1984 THỦY  6; 7  
1984 GIÁP TÝ  02/02/1984  -> 19/02/1985 KIM 2; 5; 8
1985 ẤT SỬU 20/02/1985  -> 08/02/1986 KIM 2; 5; 8
1986 BÍNH DẦN  09/02/1986  -> 28/01/1987 HỎA 3; 4  
1987 ĐINH MÃO 29/01/1987  -> 16/02/1988 HỎA  3; 4  
1988 MẬU THÌN 17/02/1988  -> 05/02/1989 MỘC  0; 1
1989 KỶ TỴ 06/02/1989  -> 26/01/1990 MỘC  0; 1
1990 CANH NGỌ  27/01/1990  -> 14/02/1991 THỔ  9
1991 TÂN MÙI 15/02/1991  -> 03/02/1992 THỔ  9
1992 NHÂM THÂN 04/02/1992  -> 22/01/1993 KIM 2; 5; 8
1993 QUÝ DẬU 23/01/1993  -> 09/02/1994 KIM 2; 5; 8
1994 GIÁP TUẤT 10/02/1994  -> 30/01/1995 HỎA 3; 4  
1995 ẤT DẬU 31/01/1995  -> 18/02/1996 HỎA  3; 4  
1996 BÍNH TÝ 19/02/1996  -> 06/02/1997 THỦY  6; 7  
1997 ĐINH SỬU 07/02/1997  -> 27/01/1998 THỦY  6; 7  
1998 MẬU DẦN 28/01/1998  -> 15/02/1999 THỔ  9
1999 KỶ MÃO 16/02/1999  -> 04/02/2000 THỔ  9
2000 CANH THÌN 05/02/2000  -> 23/01/2001 KIM 2; 5; 8
2001 TÂN TỴ 24/01/2001  -> 11/02/2002 KIM 2; 5; 8
2002 NHÂM NGỌ  12/02/2002  -> 31/01/2003 MỘC  0; 1
2003 QÚY MÙI 01/02/2003  -> 21/01/2004 MỘC  0; 1
2004 GIÁP THÂN 22/01/2004  -> 08/02/2005 THỦY  6; 7  
2005 ẤT DẬU 09/02/2005  -> 28/01/2006 THỦY  6; 7  
2006 BÍNH TUẤT  29/01/2006  -> 17/02/2007 THỔ  9
2007 ĐINH HỢI 18/02/2007  -> 06/02/2008 THỔ  9
2008 MẬU TÝ 07/02/2008  -> 25/01/2009 HỎA 3; 4  
2009 KỶ SỬU 26/01/2009  -> 13/02/2010 HỎA  3; 4  
2010 CANH DẦN 14/02/2010  -> 02/02/2011 MỘC  0; 1
2011 TÂN MÃO 03/02/2011  -> 22/01/2012 MỘC  0; 1
2012 NHÂM THÌN 23/01/2012  -> 09/02/2013 THỦY  6; 7  
2013 QUÝ TỴ  10/02/2013  -> 30/01/2014 THỦY  6; 7  
TÌM SIM NĂM SINH
ĐƠN HÀNG ĐANG XỬ LÝ
  • Ngô Tuấn Vân 0932228xxx (09h47:45)

  • Huỳnh Hoàng thảo 0995498xxx (09h45:26)

  • Nguyễn Nam Yến 0949959xxx (09h43:12)

  • Trần Hoàng Thảo 0922851xxx (09h40:35)

  • Trương Tuấn Nhi 0962325xxx (09h38:01)

  • Huỳnh Hoàng châu 0945479xxx (09h35:44)

  • Đỗ Khánh an 0919519xxx (09h33:30)

FANPAGE